Thông tin bảng giá hột xoàn hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá hột xoàn hôm nay mới nhất ngày 31/05/2020 trên website Missinterbeauty.com

Tổng hợp tin tức kim cương trong tuần qua

Cập nhật lúc 04:35:27 01/06/2020

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là "bát giác kim cương"
TP HCM và 7 tỉnh sẽ thành 'bát giác kim cương'
Loại vải xa xỉ làm từ kim cương dành cho giới siêu giàu
Mãn nhãn với “viên kim cương khổng lồ” bừng sáng giữa đất vàng Hà Nội
Độc đáo và xa xỉ như vải kim cương
An Thư The Diamond Store – Thế giới kim cương
Kim cương tự nhiên – Kết nối tình yêu trọn vẹn
Võ sư 'kim cương bất hoại' Trung Quốc bị võ sĩ MMA đấm cho thở ôxy
Thị trấn có nhiều kim cương nhất TG, đêm về những mái nhà sẽ phát sáng lấp lánh
Trang sức 8 Hearts & 8 Arrows: “Mối tình mới” của phái đẹp
Khoe thần công 'Kim Cương Bất Hoại', võ sư Thiếu Lâm bị hạ gọn trong 1 phút
Đại học Yale: Việt Nam là đối tác chiến lược quan trọng cho thành viên Bộ tứ kim cương
Ngô Kiến Huy lại lộ dấu vết hẹn hò với hot girl nhận nút kim cương YouTube
Bầu Thụy rời ghế Chủ tịch doanh nghiệp sở hữu lô đất “kim cương“ giữa Thủ đô
Nghệ Sĩ Kim Cương Là Việt Cộng Nằm Vùng
Võ sư Trung Quốc bị vạch trần bí mật đằng sau màn biểu diễn "kim cương bất hoại"
MC Nguyên Khang 'hết hồn' khi Ngọc Sơn khoe đồng hồ 6,5 tỉ đồng.
Học để trả ơn hai mẹ - Tuổi Trẻ Online
4 nốt ruồi ở tai phụ nữ quý như kim cương, gia chủ cả đời an nhàn sung sướng
Cổ thư lâu đời nhất ghi chép lời giảng của Đức Phật
Nốt ruồi ở vị trí này quý như kim cương, có được là lộc

Bảng giá kim cương (hột xoàn) trong nước hôm nay

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 04:35:27 01/06/2020

Hình dáng Kích thước (ly) Carat Nước (màu sắc) Độ tinh khiết Giác cắt Độ bóng Đối xứng Giấy chứng nhận Giá
Tròn 4.5 0.35 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 23,195,000
Tròn 4.52 0.36 D VS2 Excellent Very good Excellent GIA 22,208,000
Tròn 4.57 0.36 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 21,973,000
Tròn 4.5 0.34 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 20,798,000
Tròn 4.52 0.36 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 19,270,000
Tròn 4.59 0.37 D IF Excellent Excellent Excellent GIA 37,130,000
Tròn 4.53 0.33 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 30,080,000
Tròn 4.56 0.36 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 29,258,000
Tròn 4.55 0.34 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 29,728,000
Tròn 4.57 0.37 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 28,905,000
Tròn 4.54 0.35 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 27,119,000
Tròn 4.5 0.33 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 27,307,000
Tròn 5.01 0.50 D VS1 Excellent Excellent Very good GIA 51,371,000
Tròn 5.07 0.50 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 50,713,000
Tròn 5.04 0.50 F VS2 Excellent Excellent Very good GIA 44,627,000
Tròn 5.05 0.50 E VS1 Excellent Excellent Very good GIA 50,901,000
Tròn 5.09 0.50 F VS1 Excellent Excellent Very good GIA 46,460,000
Tròn 5.03 0.50 E VS2 Excellent Very good Excellent GIA 47,823,000
Tròn 5.07 0.50 D VVS1 Excellent Very good Excellent GIA 69,325,000
Tròn 5.02 0.50 D VVS2 Excellent Excellent Very good GIA 66,975,000
Tròn 5.04 0.50 E IF Excellent Excellent Very good GIA 72,427,000
Tròn 5.06 0.50 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 62,745,000
Tròn 5.02 0.50 E VVS2 Excellent Excellent Very good GIA 61,805,000
Tròn 5.03 0.50 F VVS1 Excellent Excellent Very good GIA 55,578,000
Tròn 5.02 0.50 F VVS2 Excellent Excellent Very good GIA 53,580,000
Tròn 5.38 0.56 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 58,633,000
Tròn 5.35 0.58 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 56,518,000
Tròn 5.31 0.56 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 60,419,000
Tròn 5.28 0.56 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 56,189,000
Tròn 5.35 0.58 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 60,207,000
Tròn 5.33 0.56 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 62,863,000
Tròn 5.31 0.58 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 71,323,000
Tròn 5.32 0.59 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 79,665,000
Tròn 5.30 0.54 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 79,665,000
Tròn 5.32 0.56 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 85,658,000
Tròn 5.32 0.57 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 79,783,000
Tròn 5.43 0.62 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 91,650,000
Tròn 5.41 0.62 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 87,162,000
Tròn 5.37 0.57 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 77,668,000
Tròn 5.39 0.59 F IF Excellent Very good Excellent GIA 77,597,000
Tròn 5.30 0.58 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 72,968,000
Tròn 5.49 0.62 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 68,244,000
Tròn 5.45 0.62 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 64,837,000
Tròn 5.43 0.61 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 59,267,000
Tròn 5.41 0.60 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 58,398,000
Tròn 5.4 0.61 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 66,905,000
Tròn 5.44 0.62 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 62,299,000
Tròn 5.4 0.62 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 92,825,000
Tròn 5.47 0.61 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 83,472,000
Tròn 5.42 0.63 E IF Excellent Excellent Very good GIA 91,650,000
Tròn 5.41 0.62 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 87,162,000
Tròn 5.45 0.63 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 77,973,000
Tròn 5.41 0.62 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 85,940,000
Tròn 5.41 0.62 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 78,373,000
Tròn 5.42 0.61 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 76,869,000
Tròn 5.65 0.70 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 84,953,000
Tròn 5.63 0.70 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 80,699,000
Tròn 5.61 0.70 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 80,135,000
Tròn 5.64 0.70 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 79,665,000
Tròn 5.68 0.70 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 80,705,000
Tròn 5.62 0.70 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 77,668,000
Tròn 5.67 0.66 E VVS1 Excellent Very good Excellent GIA 108,171,000
Tròn 5.55 0.63 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 90,640,000
Tròn 5.84 0.75 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 101,168,000
Tròn 5.87 0.77 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 97,784,000
Tròn 5.84 0.78 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 99,875,000
Tròn 5.77 0.75 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 91,039,000
Tròn 5.83 0.74 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 117,900,000
Tròn 5.81 0.8 D VVS2 Very good Excellent Very good GIA 128,028,000
Tròn 5.84 0.78 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 137,945,000
Tròn 5.8 0.76 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 119,991,000
Tròn 5.81 0.74 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 133,645,000
Tròn 5.85 0.72 F VVS1 Excellent Very good Excellent GIA 124,480,000
Tròn 6.0 0.85 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 140,530,000
Tròn 5.98 0.8 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 131,483,000
Tròn 6.03 0.82 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 133,833,000
Tròn 6.05 0.81 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 130,308,000
Tròn 6.07 0.8 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 123,258,000
Tròn 6.03 0.8 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 118,558,000
Tròn 6.01 0.8 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 192,371,000
Tròn 6.0 0.85 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 156,534,000
Tròn 6.01 0.84 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 179,117,000
Tròn 6.01 0.83 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 153,761,000
Tròn 6.01 0.8 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 172,819,000
Tròn 6.07 0.8 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 154,889,000
Tròn 6.01 0.8 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 137,287,000
Tròn 6.24 0.91 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 155,288,000
Tròn 6.3 0.95 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 187,648,000
Tròn 6.35 1.0 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 238,854,000
Tròn 6.32 1.0 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 224,707,000
Tròn 6.32 1.0 F VS2 Excellent Excellent Very good GIA 210,513,000
Tròn 6.35 1.0 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 227,480,000
Tròn 6.3 1.0 E VS2 Excellent Excellent Very good GIA 223,838,000
Tròn 6.36 1.02 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 223,955,000
Tròn 6.34 1.0 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 223,955,000
Tròn 6.21 0.91 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 278,663,000
Tròn 6.23 0.91 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 257,325,000
Tròn 6.25 0.90 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 254,975,000
Tròn 6.22 0.90 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 247,690,000
Tròn 6.21 0.90 F VVS1 Excellent Excellent Very good GIA 247,925,000
Tròn 6.34 0.97 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 285,525,000
Tròn 6.3 0.90 E VVS1 Excellent Very good Very good GIA 271,660,000
Tròn 6.35 0.93 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 266,490,000
Tròn 6.32 0.97 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 294,103,000
Tròn 6.32 0.96 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 250,510,000
Tròn 6.32 0.90 F IF Excellent Very good Very good GIA 266,490,000
Tròn 6.31 0.90 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 231,123,000
Tròn 6.55 1.01 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 224,707,000
Tròn 6.61 1.1 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 247,925,000
Tròn 6.61 1.08 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 223,838,000
Tròn 6.58 1.1 D IF Excellent Excellent Excellent GIA 420,415,000
Tròn 6.56 1.07 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 342,395,000
Tròn 6.52 1.0 F VVS1 Excellent Excellent Very good GIA 293,398,000
Tròn 6.64 1.13 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 327,214,000
Tròn 6.62 1.1 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 313,537,000
Tròn 6.83 1.25 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 298,568,000
Tròn 6.85 1.26 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 298,098,000
Tròn 6.81 1.26 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 309,025,000
Tròn 6.8 1.2 E VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 290,648,000
Tròn 6.83 1.2 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 274,715,000
Tròn 6.84 1.19 D IF Excellent Excellent Excellent GIA 552,368,000
Tròn 6.88 1.27 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 447,158,000
Tròn 6.82 1.14 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 444,291,000
Tròn 6.84 1.18 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 451,435,000
Tròn 6.84 1.24 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 388,925,000
Tròn 7.03 1.34 D VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 372,829,000
Tròn 7.00 1.33 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 313,069,000
Tròn 7.03 1.30 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 297,463,000
Tròn 7.07 1.35 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 521,700,000
Tròn 7.24 1.5 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 384,225,000
Tròn 7.21 1.32 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 622,985,000
Tròn 7.26 1.42 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 607,475,000
Tròn 7.21 1.43 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 602,775,000
Tròn 7.22 1.38 F VVS1 Excellent Very good Excellent GIA 534,625,000
Tròn 7.23 1.33 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 602,775,000
Tròn 7.21 1.30 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 569,405,000
Tròn 7.55 1.7 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 539,654,000
Tròn 7.53 1.57 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 790,775,000
Tròn 7.92 1.88 D IF Excellent Excellent Excellent GIA 1,060,226,000
Tròn 8.03 2.05 F VS2 Excellent Excellent Excellent GIA 637,495,000
Tròn 8.22 2.04 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 867,738,000
Tròn 8.15 1.95 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 1,145,038,000
Tròn 8.14 1.91 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 1,014,472,000

Công ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận PNJ

Cập nhật lúc 04:35:27 01/06/2020

Hình dáng Kích thước (ly) Nước (màu sắc) Độ tinh khiết Giấy chứng nhận Giá
Tròn 4.50 D VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 E VVS1 Liên hệ
Tròn 3.60 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 F VVS1 Liên hệ
Tròn 3.60 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 D VVS1 Liên hệ
Tròn 5.40 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.00 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.40 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.20 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.00 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.20 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.00 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 E IF Liên hệ
Tròn 4.20 D VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 E VVS1 Liên hệ
Tròn 5.40 D VVS1 Liên hệ
Tròn 3.90 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.40 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.10 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.00 D VVS1 Liên hệ
Tròn 5.00 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.00 D VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 F IF Liên hệ
Tròn 3.90 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.10 E VVS1 Liên hệ
Tròn 6.30 E VVS1 Liên hệ
Tròn 5.40 F IF Liên hệ
Tròn 5.00 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.20 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.40 E VVS1 Liên hệ
Tròn 5.00 E VVS1 Liên hệ
Tròn 5.00 E IF Liên hệ
Tròn 4.10 D VVS1 Liên hệ
Tròn 5.40 E IF Liên hệ
Tròn 4.50 D VS1 Liên hệ
Tròn 4.30 E IF Liên hệ
Tròn 4.80 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.00 D VVS1 Liên hệ
Tròn 3.80 E VVS1 Liên hệ
Tròn 7.20 D VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 E VS1 Liên hệ
Tròn 6.30 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.10 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 F IF Liên hệ
Tròn 5.30 F VS1 Liên hệ
Tròn 6.30 F VVS1 Liên hệ
Tròn 6.30 D VVS1 Liên hệ
Tròn 6.00 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.00 F IF Liên hệ
Tròn 4.00 E VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 D VVS1 Liên hệ
Tròn 6.00 D VVS1 Liên hệ
Tròn 6.00 F VVS1 Liên hệ
Tròn 6.30 D VVS1 Liên hệ
Tròn 7.20 F VVS1 Liên hệ
Tròn 3.60 E VVS1 Liên hệ
Tròn 6.00 E VVS1 Liên hệ
Tròn 5.10 D VVS1 Liên hệ
Tròn 6.80 F VVS1 Liên hệ
Tròn 7.20 E VVS1 Liên hệ
5.20 E VVS1 Liên hệ
Tròn 6.30 E IF Liên hệ
Tròn 4.50 D IF Liên hệ
Tròn 3.90 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.20 D VVS1 Liên hệ
Tròn 6.30 F IF Liên hệ
Tròn 4.70 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.00 G VVS1 Liên hệ
Tròn 7.20 D VVS1 Liên hệ
Tròn 4.80 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.80 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.20 F VVS1 Liên hệ
Tròn 3.80 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.50 E VS1 Liên hệ
Tròn 4.10 E VVS1 Liên hệ
Tròn 5.10 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.30 F VVS1 Liên hệ
Tròn 5.10 F IF Liên hệ
Tròn 8.10 D VVS1 Liên hệ
Tròn 6.30 D IF Liên hệ
Tròn 3.80 F VVS1 Liên hệ
Tròn 4.70 F SI1 Liên hệ
Tròn 4.80 D VVS1 Liên hệ
Tròn 4.40 F VVS1 Liên hệ
Tròn 6.30 F VVS1 Liên hệ
Tròn 6.80 D VVS1 Liên hệ
Tròn 4.90 D SI1 Liên hệ
Tròn 3.60 G VVS1 Liên hệ
Tròn 4.90 E VVS1 Liên hệ

Phú Cường Diamond Plaza

Cập nhật lúc 04:35:27 01/06/2020

Hình dáng Kích thước (ly) Carat Nước (màu sắc) Độ tinh khiết Giác cắt Độ bóng Đối xứng Giấy chứng nhận Giá
Tròn 4.50 0.34 D IF EX EX VG GIA - 1308268921 29,339.280
Tròn 4.50 0.34 F IF EX EX EX GIA - 6321808179 21,812.700
Tròn 4.50 0.34 F IF EX EX EX GIA - 5326442769 21,812.700
Tròn 4.50 0.35 E VVS1 EX EX EX GIA - 6322796751 21,385.000
Tròn 4.50 0.32 E VVS2 EX EX EX GIA - 1325680664 19,491.840
Tròn 4.51 0.34 D VVS2 EX EX EX GIA - 2181524032 21,189.480
Tròn 4.51 0.35 E VVS2 EX EX EX GIA - 1279904443 19,740.000
Tròn 4.51 0.33 E VS2 EX EX EX GIA - 2307919684 17,914.050
Tròn 4.51 0.34 E IF EX VG EX GIA - 5316764875 22,372.000
Tròn 4.51 0.35 E IF EX EX EX GIA - 1339420539 23,030.000
Tròn 4.52 0.34 F VS2 VG EX EX GIA - 1315099741 17,282.370
Tròn 4.52 0.33 D IF EX EX EX GIA - 6331345251 29,313.900
Tròn 4.52 0.34 E IF EX EX EX GIA - 1323358362 23,043.160
Tròn 4.54 0.33 D IF EX EX VG GIA - 6292052961 29,313.900
Tròn 4.54 0.34 D IF EX VG EX GIA - 2317058332 29,339.280
Tròn 4.56 0.35 D IF EX EX EX GIA - 2306168498 29,610.000
Tròn 4.60 0.36 E VS2 EX EX VG GIA - 2165430453 19,796.400
Tròn 4.61 0.34 D VS2 EX VG EX GIA - 2186849280 19,663.390
Tròn 4.61 0.35 D IF EX EX EX GIA - 1308348281 29,610.000
Tròn 4.62 0.36 E VS2 EX VG VG GIA - 5196424356 19,796.400
Tròn 4.63 0.35 D IF EX EX EX GIA - 7306273149 31,386.600
Tròn 4.64 0.35 E VS2 EX EX EX GIA - 5171635413 19,904.500
Tròn 5.00 0.46 D VS2 EX EX EX GIA - 5246348733 41,856.320
Tròn 5.00 0.46 D VVS2 EX VG EX GIA - 2146527049 49,617.900
Tròn 5.00 0.46 E VVS1 EX EX VG GIA - 1207060407 51,347.500
Tròn 5.00 0.46 E VVS2 EX EX VG GIA - 2226503474 44,753.400
Tròn 5.00 0.48 E VVS1 EX EX EX GIA - 1278603933 51,324.000
Tròn 5.00 0.46 F VVS1 EX EX EX GIA - 6292109791 44,753.400
Tròn 5.00 0.46 F VVS1 EX VG EX GIA - 5176859545 46,245.180
Tròn 5.01 0.50 E VVS1 VG EX VG GIA - 1119191794 49,937.500
Tròn 5.01 0.46 D VVS2 EX EX VG GIA - 6195630408 49,617.900
Tròn 5.01 0.46 D IF EX EX EX GIA - 6265139727 59,930.640
Tròn 5.01 0.45 E VVS2 EX EX EX GIA - 2181349145 44,753.400
Tròn 5.01 0.47 E VVS1 EX EX EX GIA - 2267598976 51,911.500
Tròn 5.01 0.47 F IF EX EX EX GIA - 7278272120 46,720.350
Tròn 5.01 0.45 F VVS1 EX EX EX GIA - 2176203844 46,212.750
Tròn 5.04 0.46 E VVS2 EX EX VG GIA - 2197581131 44,753.400
Tròn 5.04 0.46 D VVS2 EX EX EX GIA - 1299260367 49,563.850
Tròn 5.05 0.46 D SI1 VG VG VG GIA - 2161565979 32,862.400
Tròn 5.05 0.46 D IF EX EX EX GIA - 2264877172 59,930.640
Tròn 5.06 0.46 D VS2 EX EX EX GIA - 2175738482 41,856.320
Tròn 5.40 0.58 F VS2 EX EX EX GIA - 3245718612 49,722.240
Tròn 5.41 0.60 E VVS2 EX EX EX GIA - 1323716336 64,860.000
Tròn 5.42 0.60 E IF VG EX VG GIA - 2277405811 69,795.000
Tròn 5.43 0.58 E VVS2 EX EX EX GIA - 5182022742 65,832.900
Tròn 5.55 0.66 D VVS2 EX EX EX GIA - 1315880274 79,798.950
Tròn 5.72 0.72 E VVS2 VG EX EX GIA - 2131403161 87,730.200
Tròn 5.80 0.70 F VS1 EX EX EX GIA - 2183501163 82,825.750
Tròn 5.80 0.80 D VS1 VG EX VG GIA - 7321596359 89,676.000
Tròn 5.81 0.70 E VS2 EX EX VG GIA - 2247846324 82,973.800
Tròn 5.83 0.71 E VS1 EX EX EX GIA - 2196098352 89,998.890
Tròn 6.00 0.81 F IF EX EX EX GIA - 2175871896 150,757.200
Tròn 6.00 0.82 D VS2 EX EX EX GIA - 6241823033 119,955.750
Tròn 6.00 0.82 D VVS2 EX EX EX GIA - 7223957392 129,494.400
Tròn 6.00 0.82 F VVS1 EX EX EX GIA - 1206636232 117,932.400
Tròn 6.06 0.85 F VVS2 EX EX EX GIA - 2196181414 117,453.000
Tròn 6.10 0.90 E IF VG EX VG GIA - 1203663754 168,777.000
Tròn 6.23 0.90 D VVS1 EX EX EX GIA - 2326350714 179,626.950
Tròn 6.30 0.96 D VS1 EX EX EX GIA - 6342107976 159,160.800
Tròn 6.30 0.98 D VVS1 EX EX EX GIA - 1338217595 198,219.210
Tròn 6.31 0.90 F IF EX EX EX GIA - 6275458367 177,977.250
Tròn 6.37 0.90 G VS1 EX VG EX GIA - 5161757258 148,790.250
Tròn 6.50 1.01 D VVS1 EX EX EX GIA - 1318873628 239,130.125
Tròn 6.56 1.00 E VS1 EX EX EX GIA - 2337707018 177,660.000
Tròn 6.57 1.08 I VS2 EX EX EX GIA - 1199519632 142,381.800
Tròn 6.58 1.05 D VVS1 EX EX EX GIA - 6341624656 248,600.625
Tròn 6.60 1.01 E VVS1 EX EX EX GIA - 7301713592 267,161.160
Tròn 6.60 1.09 D VS1 EX EX EX GIA - 2347609334 225,565.690
Tròn 6.61 1.09 E VS2 EX EX EX GIA - 2304196783 199,182.240
Tròn 6.63 1.09 E IF EX EX EX GIA - 5226007970 297,595.070
Tròn 6.66 1.11 D VVS1 EX EX EX GIA - 2348616090 299,194.950
Tròn 6.68 1.12 D VVS2 EX EX EX GIA - 2346034041 250,566.400
Tròn 6.68 1.13 D VS2 EX EX EX GIA - 2286469007 203,544.075
Tròn 6.68 1.15 D VVS1 EX EX EX GIA - 7348578724 276,465.750
Tròn 6.70 1.15 D VS1 EX EX EX GIA - 6335927411 225,118.250
Tròn 6.80 1.22 D VVS1 EX EX EX GIA - 1206555388 288,850.250
Tròn 6.88 1.30 D IF EX EX EX GIA - 7341703524 478,413.000
Tròn 6.88 1.25 E VVS1 EX EX EX GIA - 5172862531 351,618.750
Tròn 6.94 1.30 O-P VS1 EX EX EX GIA - 6292490000 98,676.500
Tròn 7.00 1.27 E IF EX EX VG GIA - 2141971079 374,853.200
Tròn 7.01 1.21 D IF EX EX EX GIA - 5343367545 476,001.900
Tròn 7.20 1.50 E IF VG EX EX GIA - 6202166019 465,123.750
Tròn 7.20 1.51 F IF VG EX EX GIA - 3225732889 398,833.658
Tròn 7.50 1.62 D VS2 EX EX EX GIA - 2214780692 472,829.400
Tròn 7.55 1.63 E VVS1 EX EX EX GIA - 1119519872 569,978.400
Tròn 7.72 1.75 E IF EX EX EX GIA - 2177585719 584,386.250
Tròn 8.00 2.08 M VS1 VG EX VG GIA - 6173894088 269,817.600
Tròn 8.01 1.94 D FL EX EX EX GIA - 2201247708 950,825.040
Tròn 8.02 1.81 G VVS2 EX EX EX GIA - 6345367128 467,034.300
Tròn 8.02 1.94 E VVS2 EX EX EX GIA - 1172834468 796,343.325
Tròn 8.02 1.95 D VVS2 EX EX EX GIA - 5171960352 892,212.750
Tròn 8.10 2.01 D VVS2 EX EX EX GIA - 2237971416 1,184,417.625
Tròn 8.37 2.27 E VVS2 EX EX EX GIA - 6205768710 897,796.350
Tròn 8.45 2.31 F VS1 EX EX EX GIA - 6215733017 789,846.750
Tròn 8.50 2.26 D VVS2 EX EX EX GIA - 6215733019 908,712.100
Tròn 8.73 2.41 F VS1 EX EX EX GIA - 2175932500 780,090.490
Tròn 8.90 2.68 E VS1 EX EX EX GIA - 2286094395 899,354.400
Tròn 9.09 2.75 D FL EX EX EX GIA - 1196050110 2,649,625.000
Tròn 9.42 3.04 F IF EX EX EX GIA - 7166820900 1,996,748.000
Tròn 9.85 3.50 D IF EX EX EX GIA - 6321893092 2,295,515.250
Tròn 10.06 3.83 D IF EX EX EX GIA - 5303089184 3,978,221.000
Tròn 10.16 4.02 O P VVS2 EX EX EX GIA - 1192472119 712,303.800
Tròn 11.33 5.51 G VS1 EX EX EX GIA - 2175545822 2,996,023.930
Tròn 12.15 6.60 I VVS2 EX EX EX GIA - 1182921703 3,990,723.000
Tròn 12.99 8.02 J VVS1 EX EX EX GIA - 2156795625 3,298,225.000
Tròn 13.21 8.26 I VS2 EX EX EX GIA - 2171080325 3,996,724.900
Tròn 14.08 10.80 M VS1 EX EX EX GIA - 5161727536 4,968,794.880
Tròn 11.16 5.03 N VS2 EM EX EX GIA - 1172838019 998,897.640
Tròn 18.32 35.04 FBF VS2 ASSCHER EX EX GIA - 2191016884 18,527,400.000
Tròn 6.04 0.80 D VVS2 EM EX VG GIA - 6265896653 82,908.000
Tròn 6.18 0.81 F VVS1 EM VG VG GIA - 1268743192 80,518.050
Tròn 6.46 1.00 E VVS2 EM VG VG GIA - 2287937693 138,180.000
Tròn 6.57 1.03 E VVS2 EM EX EX GIA - 6272838541 138,258.960
Tròn 6.59 1.03 F VVS2 EM EX VG GIA - 7301407317 127,076.250
Tròn 7.25 2.00 U-V VVS2 CU EX VG GIA - 2195114359 155,100.000
Tròn 8.66 1.02 D IF PE EX EX GIA - 6321290809 243,295.500
Tròn 8.77 1.00 D VVS1 PE VG EX GIA - 7322048970 180,950.000
Tròn 8.70 1.50 E VVS2 OL EX VG GIA - 6322498924 288,697.500
Tròn 9.42 3.01 O-P VVS2 EM EX EX GIA - 6285381281 303,453.150
Tròn 9.45 3.07 D VVS1 RADIANT EX EX GIA - 2236140537 1,425,585.200
Tròn 12.43 3.19 F VVS1 PEAR EX EX GIA - 7216338119 1,050,447.063

Công Ty TNHH Vĩnh Cara Diamond Jewelry

Cập nhật lúc 04:35:27 01/06/2020

Hình dáng Kích thước (ly) Carat Nước (màu sắc) Độ tinh khiết Giác cắt Độ bóng Đối xứng Giấy chứng nhận Giá
Tròn 3.6 0.18 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,946,000
Tròn 3.6 0.18 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,875,000
Tròn 3.6 0.18 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,485,000
Tròn 3.6 0.18 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,485,000
Tròn 3.6 0.18 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,450,000
Tròn 3.6 0.18 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,418,000
Tròn 3.6 0.18 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,435,000
Tròn 3.6 0.18 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,438,000
Tròn 3.6 0.18 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,438,000
Tròn 3.6 0.18 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,335,000
Tròn 3.6 0.18 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,396,000
Tròn 3.6 0.18 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 9,335,000
Tròn 3.6 0.18 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 8,504,200
Tròn 3.9 0.22 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 11,568,000
Tròn 3.9 0.23 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 11,520,000
Tròn 4.0 0.23 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 14,332,834
Tròn 4.0 0.23 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 14,724,000
Tròn 4.0 0.23 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 13,286,000
Tròn 4.0 0.24 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 13,286,000
Tròn 4.0 0.25 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 13,290,000
Tròn 4.0 0.24 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 12,990,000
Tròn 4.0 0.24 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 12,982,000
Tròn 4.0 0.24 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 12,997,000
Tròn 4.2 0.3 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 17,627,797
Tròn 4.2 0.3 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 18,785,000
Tròn 4.2 0.3 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 17,315,000
Tròn 4.3 0.3 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 18,465,000
Tròn 4.3 0.3 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 17,780,000
Tròn 4.3 0.3 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 17,304,000
Tròn 4.5 0.35 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 26,284,000
Tròn 4.5 0.34 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 21,311,000
Tròn 4.5 0.35 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 21,257,000
Tròn 4.5 0.34 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 27,562,000
Tròn 4.5 0.35 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 25,092,000
Tròn 4.5 0.33 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 21,909,000
Tròn 4.5 0.33 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 21,304,000
Tròn 4.5 0.34 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 20,619,000
Tròn 4.5 0.34 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 19,470,000
Tròn 4.5 0.34 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 19,569,000
Tròn 4.5 0.36 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 23,854,000
Tròn 4.5 0.33 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 23,893,000
Tròn 4.5 0.34 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 20,464,000
Tròn 4.5 0.35 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 20,412,000
Tròn 4.5 0.34 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 19,744,000
Tròn 4.5 0.35 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 19,144,000
Tròn 4.5 0.35 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 18,564,000
Tròn 4.8 0.41 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 29,688,000
Tròn 4.8 0.39 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 34,035,000
Tròn 4.8 0.42 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 33,213,000
Tròn 4.8 0.43 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 32,673,000
Tròn 5.0 0.51 D VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 53,681,000
Tròn 5.0 0.46 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 44,748,000
Tròn 5.0 0.5 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 49,581,000
Tròn 5.0 0.5 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 43,078,000
Tròn 5.0 0.51 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 49,771,000
Tròn 5.0 0.5 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 43,974,000
Tròn 5.1 0.52 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 42,977,000
Tròn 5.1 0.5 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 48,426,000
Tròn 5.1 0.5 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 44,660,000
Tròn 5.1 0.51 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 41,632,000
Tròn 5.3 0.56 D IF Excellent Excellent Excellent GIA 64,753,000
Tròn 5.3 0.59 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 56,122,000
Tròn 5.3 0.59 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 49,086,000
Tròn 5.3 0.59 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 53,076,000
Tròn 5.3 0.54 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 48,676,000
Tròn 5.3 0.54 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 44,748,000
Tròn 5.3 0.56 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 49,609,000
Tròn 5.4 0.61 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 73,863,000
Tròn 5.4 0.59 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 61,387,000
Tròn 5.4 0.6 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 74,125,000
Tròn 5.4 0.57 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 74,325,000
Tròn 5.4 0.59 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 65,241,000
Tròn 5.4 0.6 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 63,912,000
Tròn 5.4 0.58 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 74,220,000
Tròn 5.4 0.6 F IF Excellent Excellent Excellent GIA 73,941,000
Tròn 5.4 0.58 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 71,331,086
Tròn 5.4 0.61 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 70,921,000
Tròn 5.4 0.59 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 70,800,000
Tròn 5.4 0.6 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 60,017,000
Tròn 5.4 0.59 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 60,355,000
Tròn 5.4 0.59 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 57,356,000
Tròn 5.4 0.58 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 56,190,000
Tròn 5.6 0.65 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 79,198,000
Tròn 5.7 0.74 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 86,728,000
Tròn 5.7 0.75 E VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 92,791,000
Tròn 5.8 0.72 D VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 94,673,000
Tròn 5.8 0.76 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 87,526,000
Tròn 5.8 0.77 E VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 84,948,000
Tròn 6.0 0.78 E IF Excellent Excellent Excellent GIA 149,435,000
Tròn 6.0 0.76 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 133,992,000
Tròn 6.0 0.8 F VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 115,356,000
Tròn 6.2 0.85 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 165,198,000
Tròn 6.3 1 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 205,753,000
Tròn 6.3 0.96 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 182,150,000
Tròn 6.3 1 E VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 230,393,000
Tròn 6.3 1.01 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 223,512,000
Tròn 6.3 1 F VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 198,519,000
Tròn 6.3 1 G VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 198,660,000
Tròn 7.2 1.37 D VS1 Excellent Excellent Excellent GIA 339,440,000
Tròn 7.2 1.34 F VVS1 Excellent Excellent Excellent GIA 399,340,000
Tròn 8.1 2 J VVS2 Excellent Excellent Excellent GIA 362,688,000

Công ty cổ phần Thế giới kim cương

Cập nhật lúc 04:35:27 01/06/2020

GIÁ KIM CƯƠNG 3 LY 6 KIỂM ĐỊNH GIA - GIÁC CẮT EXCELLENT.

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 11,983,000 9,637,000 9,200,000 8,395,000 8,004,000
E 11,546,000 9,200,000 8,740,000 8,004,000 7,613,000
F 11,109,000 8,740,000 8,303,000 7,613,000 7,245,000
G 10,304,000 8,257,000 7,820,000 7,130,000 6,854,000

GIÁ KIM CƯƠNG 4 LY 1 KIỂM ĐỊNH GIA - GIÁC CẮT EXCELLENT.

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 18,538,000 17,710,000 16,882,000 15,778,000 15,042,000
E 17,710,000 16,882,000 16,054,000 15,042,000 14,306,000
F 16,882,000 16,054,000 15,226,000 14,306,000 13,570,000
G 15,939,000 14,973,000 14,168,000 13,363,000 12,489,000
H 15,042,000 14,168,000 13,271,000 12,374,000 11,500,000

GIÁ KIM CƯƠNG 4 LY 5 KIỂM ĐỊNH GIA - GIÁC CẮT EXCELLENT.

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 32,246,000 27,255,000 24,173,000 23,161,000 22,379,000
E 26,289,000 24,173,000 21,850,000 21,597,000 20,792,000
F 23,322,000 21,850,000 20,309,000 20,010,000 19,228,000
G 21,850,000 20,585,000 19,320,000 18,998,000 18,009,000
H 19,596,000 19,320,000 18,331,000 18,009,000 17,020,000

GIÁ KIM CƯƠNG 5 LY 4 KIỂM ĐỊNH GIA - GIÁC CẮT EXCELLENT.

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 104,489,000 87,193,000 78,545,000 70,955,000 65,527,000
E 80,592,000 74,451,000 70,610,000 66,884,000 60,099,000
F 73,186,000 68,080,000 66,631,000 64,170,000 57,408,000
G 65,044,000 61,709,000 60,030,000 57,408,000 53,337,000
H 57,868,000 55,315,000 53,406,000 51,980,000 49,266,000

GIÁ KIM CƯƠNG 6 LY 3 KIỂM ĐỊNH GIA - GIÁC CẮT EXCELLENT.

Color / Clarity IF VVS1 VVS2 VS1 VS2
D 360,985,000 296,033,000 258,566,000 221,076,000 193,591,000
E 280,508,000 258,566,000 236,072,000 198,605,000 183,609,000
F 245,019,000 236,072,000 211,094,000 186,093,000 173,604,000

Công ty cổ phần Ancarat Việt Nam

Cập nhật lúc 04:35:27 01/06/2020

Trọng lượngMàu sắcĐộ tinh khiếtĐộ bóngSự đối xứngDạng cắtKích thước%GiảmGiá bánMã số kiểm định
Trọng lượngMàu sắcĐộ tinh khiếtĐộ bóngSự đối xứngDạng cắtKích thước%GiảmGiá bánMã số kiểm định
0.18FSI1VGEXEX3.647,700,0001199220632
0.18GVVS1VGEXEX3.708,400,0006251490789
0.19DVVS1EXVGEX3.679,900,0007251490867
0.19EVVS1VGVGEX3.699,900,0006255490138
0.24DVS1EXEXEX4.0114,400,0006192877525
0.32DVS2EXEXEX4.5020,200,0001305148184
0.32DVS2EXEXEX4.5120,200,0001293703464
0.33EVS1EXEXEX4.5019,800,0002297902771
0.33DVS2VGEXEX4.5019,800,0001293595519
0.33DVVS2EXVGEX4.5123,200,0002326006099
0.33EVS2EXEXEX4.5119,400,0007298930113
0.33EVS2EXEXEX4.5120,000,0002307919684
0.33DVS2EXEXEX4.5220,400,0001297936944
0.33DIFEXVGEX4.5430,600,0006292052961
0.34DIFEXEXEX4.5131,500,0002316656923
0.34DVVS1EXVGEX4.5124,700,0001323112332
0.34DVVS2EXEXEX4.5123,700,0006312940643
0.34DVS1EXEXEX4.5121,200,0002307232086
0.34DIFEXEXEX4.5232,100,0002317456402
0.34DIFEXEXEX4.5232,100,0002317496544
0.34FVS2EXEXVG4.5219,400,0001315099741
0.34DIFVGEXEX4.5430,500,0002317058332
0.34DIFEXEXEX4.5532,100,0003315615090
0.35DVS2EXEXEX4.5121,000,0003305699809
0.35DIFEXEXEX4.5630,400,0002306168498
0.35DVS1EXEXEX4.5721,600,0007291569148
0.35DIFEXEXEX4.6130,500,0001308348281
0.35DIFEXEXEX4.6333,300,0007306273149
0.40EVS2VGVGVG4.8027,300,0006182668166
0.40FIFEXEXVG4.8031,300,0006262505037
0.40DVVS1EXEXEX4.8237,900,0006262978276
0.40EVS2EXVGVG4.8627,300,0006271089505
0.41EVS1EXEXVG4.8530,500,0006275580691
0.44FVS1VGEXVG4.8928,800,0001103974141
0.45DVS1EXVGEX5.0045,600,0001205227290
0.45FVVS2EXVGEX5.0043,200,0007203143870
0.45FVVS2EXEXEX5.0043,200,0007271682998
0.45EVVS2EXEXEX5.0146,100,0002181349145
0.45FVVS1EXEXEX5.0147,600,0002176203844
0.45EVS2EXEXEX5.0239,100,0006271558021
0.45FVS1EXEXEX5.0442,500,0005226634532
0.45FVS2EXEXEX5.0437,900,0007266418584
0.46DVS2VGVGEX5.0041,200,0001275183377
0.46DVVS2VGEXEX5.0051,200,0002146527049
0.46DIFEXEXEX5.0066,300,0006187287735
0.46EVVS1EXVGEX5.0055,700,0001207060407
0.46EVVS2EXVGEX5.0046,100,0002226503474
0.46FVVS1VGEXEX5.0047,700,0005176859545
0.46FVVS1EXEXEX5.0046,100,0006292109791
0.46FVVS2EXEXEX5.0044,100,0007271279228
0.46FVVS2EXEXEX5.0044,100,0005233011428
0.46DVVS1EXEXEX5.0155,200,0001265874527
0.46DVVS2EXVGEX5.0151,200,0006195630408
0.46EVS1VGEXEX5.0143,100,0002196228235
0.46EVS1EXVGEX5.0143,100,0005226820346
0.46EVS2EXEXEX5.0239,100,0002276468506
0.46EVS1EXEXEX5.0244,100,0006241319231
0.46DVVS2EXEXEX5.0451,100,0001299260367
0.46EVVS2EXVGEX5.0446,100,0002197581131
0.46DSI1VGVGVG5.0533,900,0002161565979
0.46EVS1EXEXEX5.0642,200,0006291261040
0.47EVVS1EXEXEX5.0154,100,0002267598976
0.47FIFEXEXEX5.0148,200,0007278272120
0.47DIFEXEXEX5.0267,700,0001179250843
0.47EVVS2EXEXEX5.0247,700,0006275958573
0.47EVS2EXEXEX5.1243,500,0001189369289
0.48EVVS1EXEXEX5.0055,200,0001278603933
0.48EVVS1EXEXEX5.0352,300,0006271670097
0.50EVVS1EXVGVG5.0154,500,0001119191794
0.51DVS1VGVGEX5.2052,900,0001183357061
0.51FVS1VGEXG5.2149,100,0001119481598
0.51DVS1EXVGEX5.2552,900,0002136027308
0.52FSI1VGEXEX5.2338,300,0002236056821
0.52EVS2EXEXEX5.2450,400,0002175652557
0.53EVS1EXEXEX5.3155,200,0005186588276
0.56FIFEXEXEX5.2862,500,0002156444857
0.57EVVS1EXEXEX5.4070,400,0002161336988
0.58EVVS1EXEXEX5.4071,600,0005186386260
0.58EVVS2EXEXEX5.4164,600,0006322043117
0.58EVVS2EXEXEX5.4365,300,0005182022742
0.58FVVS2EXEXEX5.4460,000,0002227789584
0.60EVVS1EXVGEX5.4070,500,0001243626904
0.60EVVS2EXVGEX5.4064,900,0001248138413
0.60EVS1VGVGVG5.4059,400,0002266511761
0.60EVVS1EXVGEX5.4070,500,0007242380071
0.60DVVS1EXVGEX5.4072,700,0001182436158
0.60DVVS2EXVGEX5.4065,400,0006312735374
0.60DVVS2EXEXEX5.4065,400,0007303577500
0.60EVVS2EXVGEX5.4163,500,0005276413525
0.60EVVS1EXVGEX5.4167,700,0007298975706
0.60EIFEXVGVG5.4274,300,0002277405811
0.60DVVS2EXEXEX5.4267,600,0005303097152
0.60EVVS2EXEXEX5.4563,500,0001318387503
0.62EVVS1EXEXEX5.4466,200,0007296559870
0.63EVS1EXEXEX5.6079,700,0001169545136
0.70EVVS1EXVGVG5.6092,200,0001243890658
0.71EVS1EXEXEX5.8394,700,0002196098352
0.72EVVS2EXEXVG5.72101,000,0002131403161
0.80FVS2EXEXVG6.00107,700,0007248040496
0.80FVVS1EXEXVG6.00127,900,0006312036642
0.80FVS1EXVGEX6.01115,800,0006241790231
0.80DVS2EXEXEX6.01111,900,0001313476185
0.80FVVS2EXEXEX6.03121,500,0007326353170
0.80DVVS1EXEXVG6.04142,400,0006322486443
0.80EVVS1EXEXVG6.04138,500,0006305872070
0.81FIFEXEXEX6.00155,300,0002175871896
0.81EVVS2EXEXEX6.00131,600,0006312539959
0.82EVS2EXEXEX6.03108,400,0002326415594
0.83DVVS2EXEXEX6.01135,100,0002316636924
0.83DVS2EXEXEX6.01112,800,0007308683129
0.83DVS2EXEXEX6.15127,000,0001183371304
0.85EVS1EXEXEX6.08129,100,0007328442828
0.90EIFEXVGVG6.10186,300,0001203663754
0.90JVVS1EXVGEX6.1798,300,0002206319758
0.90EIFEXEXEX6.18186,300,0001318672549
0.90EVS2EXEXEX6.21142,300,0006322442933
0.90DVVS1EXEXEX6.23186,300,0002326350714
0.96DIFEXEXEX6.38254,700,0002317982700
1.01EVVS1EXEXEX6.60269,900,0007301713592
1.03DVVS1EXEXEX6.48297,400,0002186941737
1.04JVVS2EXEXEX6.60160,300,0002156604471
1.06DVS1EXEXEX6.60234,800,0002297393905
1.09EVVS2EXEXEX6.62256,300,0001219104073
1.09EIFEXEXEX6.63329,400,0005226007970
1.09EVS2EXEXEX6.66222,900,0006305753130
1.09DVVS2EXEXEX6.66266,000,0002328044796
1.13EIFEXEXEX6.65307,100,0001243685152
1.20DVS1EXEXEX6.81322,500,0001315047687
1.21DVVS2EXEXEX6.81328,100,0005313468435
1.23EVVS2EXEXEX6.85278,700,0002246632490
1.25FIFEXEXEX6.88313,900,0006261736423
1.25EVVS1EXEXEX6.88362,200,0005172862531
1.26GVS2EXEXEX7.00240,500,0006311427723
1.27EIFEXVGEX7.00415,100,0002141971079
1.28FFLEXEXEX7.00391,500,0002176877202
1.30FVS2EXEXEX7.00270,700,0001176886650
1.30FIFEXEXEX7.00385,100,0005186440794
1.31EVS2EXEXEX7.08304,500,0006312237689
1.32DVVS1EXEXEX7.01483,500,0001172901023
1.33DIFEXEXEX7.06535,500,0002176237307
1.35HSI1EXEXEX7.05212,400,0005182584529
1.36DIFEXEXEX7.16488,900,0001319515272
1.50EIFEXEXVG7.20556,900,0006202166019
1.50HVS2EXVGVG7.24273,100,0002196298684
1.51FIFEXEXVG7.20503,100,0003225732889
1.60FIFEXEXEX7.63482,700,0005116337817
1.63JVVS1EXEXEX7.53277,400,0006191989604
1.90DVVS2EXEXEX8.19974,200,0006311348707
1.94EVVS2EXEXEX8.02820,300,0001172834468
1.95DVVS2EXEXEX8.02919,000,0005171960352
10.80MVS1EXEXEX14.086,060,700,0005161727536
2.00FANCY BROWNVS1EXEXEX8.04418,100,0007296664459
2.01DVVS2EXEXEX8.101,248,700,0002237971416
2.01DVVS1EXEXEX8.101,091,100,0005191214629
2.02DVS2EXEXEX8.10715,100,0006315066576
2.08DVVS1EXEXEX8.101,094,300,0002316017048
2.27EVVS2EXEXEX8.371,022,900,0006205768710
2.27FVS2EXEXEX8.58821,800,0006225314224
3.50O-ZVS1EXEXEX9.75462,600,0002267820893
3.71FVVS2EXEXEX9.862,259,400,0001275687530
35.04FBFVS2EXEXASSCHER18.3219,083,300,0002191016884
4.02O PVVS2EXEXEX10.16733,700,0001192472119
4.02DVVS1EXVGEX10.364,427,400,0002171571141
5.03NNEXEXEM11.001,028,900,0001172838019
5.51GVS1EXEXEX11.333,497,000,0002175545822
6.60IVVS2EXEXEX12.154,457,200,0001182921703
7.90JVVS2EXEXEX13.124,073,000,0002185029792
8.26IVS2EXEXEX13.215,145,800,0002171080325

Cách lựa chọn kim cương và đánh giá kim cương thật giả

Bạn hoàn toàn có thể lựa chọn được món trang sức ưng ý dựa vào những yếu tố sau đây:

1. Hình dạng viên kim cương - Diamond Shape

Từ viên kim cương thô được phát hiện cho đến viên kim cương hoàn mỹ đính trên món trang sức là cả một quá trình chế tác dày công tỉ mỉ. Hình dạng của viên kim cương quyết định rất nhiều đến việc thể hiện độ trong và khả năng phản quang của nó. Có 10 hình dạng phổ biến sau:

  • Hình tròn (Round): Đây là hình dạng phổ biến nhất vì nó cho phép khả năng khúc xạ ánh sáng cao nhất thông qua 58 mặt cắt nhỏ.
  • Hình vuông góc nhọn (Princess): Đây là hình dạng duy nhất không có góc bo tròn của một viên kim cương và thường được dùng trong nhẫn đính hôn. Màu sắc có thể mờ dần từ trung tâm ra góc.
  • Hình chữ nhật vạt góc (Radiant): Hình dạng này giống với Princess nhưng các góc được vạt ngang chứ không để nhọn.
  • Hình chữ nhật xếp tầng (Emerald): Cấu trúc xếp tầng khiến cho viên kim cương ít phản quang hơn, nhưng bù lại, nó thể hiện độ tinh khiết rõ ràng hơn, vì vậy hãy chọn một viên kim cương càng ít tạp chất càng tốt.
  • Hình vuông xếp tầng (Asscher): Có cấu trúc tương tự với Emerald nhưng là hình vuông, một viên kim cương Asscher đạt chuẩn sẽ có tâm hình vuông khi ta nhìn xuyên qua mặt cắt.
  • Hình hạt thóc (Marquise): Hình dạng này có thể tối đa hóa trọng lượng carats của viên kim cương và tạo cảm giác thon dài cho ngón tay đeo nhẫn.
  • Hình bầu dục (Oval): Hình dạng này cũng tối ưu hóa khả năng phản quang như hình tròn, nhưng tạo cảm giác viên kim cương lớn hơn và ngón tay trông thon dài hơn.
  • Hình giọt lệ/trái lê (Perl): Đặc trưng của hình dạng này là nhọn ở đỉnh và tròn ở đáy giống như giọt nước. Đây là sự kết hợp của hình Round và Marquise, tạo cảm giác thon dài cho ngón tay.
  • Hình trái tim (Heart): Đây có lẽ là hình dạng lãng mạn mà các cô gái rất thích. Viên kim cương hình trái tim phải có hai nửa đều nhau, khe sắc nét và cánh hơi tròn.
  • Hình nhữ nhật bo góc (Cushion): Hình dạng này gần giống “cái gối” với các góc được bo tròn, tạo cảm giác bề mặt rộng và phản chiếu ánh sáng dày.

2. Trọng lượng viên kim cương - Carat

Carat là đơn vị đo trọng lượng của một viên kim cương. Một đơn vị “carat” tương ứng với 200 miligam. Nếu mọi yếu tố khác là giống nhau, giá của kim cương tăng lên cùng với trọng lượng viên, viên kim cương lớn hơn thì có độ hiếm hơn và được yêu thích nhiều hơn. Tuy nhiên, hai viên kim cương trọng lượng carat tương đương có thế giá trị rất khác nhau tùy thuộc vào ba yếu tố khác của 4C: độ tinh khiết, màu sắc và giác cắt.

3. Màu sắc viên kim cương - Color 

Màu tự nhiên của kim cương thường là màu trắng (không màu). Tuy nhiên, những viên kim cương không màu lại cực kỳ hiếm vì chúng có xu hướng tự biểu lộ màu vàng hoặc vàng nhạt, màu này tạo nên cảm giác viên kim cương bị đục và kém tinh khiết.

Chính vì thế mà trong bảng phân màu của GIA (Viện Đá quý Hoa Kỳ), màu sắc của kim cương được phân theo cấp độ bảng chữ cái từ D-Z, trong đó D là trắng nhất (không màu, hiếm nhất, đắt nhất) và Z là vàng nhất (kém giá trị nhất).

Những viên kim cương không thuộc bảng màu D-Z được gọi là kim cương có màu khác thường (Fancy Color). Trong khi những vệt màu vàng nhạt làm giảm giá trị của kim cương thì màu sắc khác thường lại tạo nên giá trị cực kỳ cao vì chúng vô cùng hiếm. Kim cương màu chỉ hình thành ở một số khu vực có các yếu tố địa chất nhất định, hiếm nhất là màu hồng và xanh dương rồi đến xanh lá cây và vàng.

4. Độ tinh khiết - Clarity

Độ tinh khiết (trong suốt) của viên kim cương là thước đo về số lượng và kích thước của các khiếm khuyết nhỏ trong kim cương như tạp chất, vết bẩn, bọt bong bóng…

Phần lớn các khiếm khuyết này ở mức hiển vi và không ảnh hưởng rõ rệt đến vẻ đẹp của kim cương, chỉ các chuyên gia và nhà nghiên cứu mới quan tâm đến yếu tố này, chủ yếu để xác định giá trị của viên kim cương. Viên kim cương có càng ít khiếm khuyết thì giá trị càng cao.

Các thông số đo độ trong suốt bao gồm:- Flawless (FL), Internally Flawless (IF): Hoàn mỹ, hầu như không có khiếm khuyết. Đây là loại rất hiếm.- Very Very Slightly Included (VVS1, VVS2): Rất sáng, rất khó để nhìn thấy khiếm khuyết dưới độ phóng đại 10x.- Very Slightly Included (VS1, VS2): Khá sáng, nhưng vẫn có thể nhìn thấy tạp chất bằng mắt thường.- Slightly Included (SI1, SI2): Có thể nhìn thấy tạp chất bằng mắt thường.- Included (I1, I2, I3): Đây là chất lượng kém nhất của viên kim cương, khá nhiều khiếm khuyết và có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

5. Giác cắt của viên kim cương - Diamond Cut

Cắt mài là một yếu tố thuộc về con người, nhưng nó quyết định rất lớn đến giá trị của viên kim cương. Một viên kim cương thô trông không khác gì một viên pha lê, chỉ khi được cắt mài chúng mới trở nên lấp lánh nhờ khả năng phản chiếu ánh sáng.

Đây cũng là yếu tố tạo nên những hình dạng đặc thù đã nêu ở trên.Khi được cắt với tỷ lệ thích hợp, ánh sáng được khúc xạ và phản xạ hoàn toàn ra bề mặt, khiến cho viên kim cương sáng hơn, lấp lánh hơn. Nếu cắt quá nông thì ánh sáng thoát ra khỏi đáy còn cắt quá sâu thì ánh sáng thoát ra mặt bên.

Thang chia giác cắt của GIA được xếp hạng từ EXCELLENT đến POOR. GIA cung cấp thang cắt chất lượng cho kim cương viên tròn tiêu chuẩn được GIA xếp hạng màu từ D đên Z.Vẻ đẹp của kim cương đã được đánh bóng là sự kết hợp của nhiều yếu tố và ánh sáng: Mức độ toả sáng trên bề mặt, mức độ hấp thu ánh sáng và cách thức ánh sáng quay trở lại mắt nhìn.Kết quả này chịu sự chi phối của 3 yêu tố: Brightness (độ rực rỡ)Fire (ánh lửa)Scintillation (sự tán sắc).

6. Giấy chứng nhận

Đây là yếu tố quan trọng giúp bạn xác định nguồn gốc và giá trị của viên kim cương. Dựa vào giấy chứng nhận này, bạn sẽ biết được các thông số của viên kim cương như kích thước, trọng lượng, màu sắc, độ trong, độ bóng, mức độ đối xứng v.v…

Giấy chứng nhận kim cương thường được cấp bởi Gemological Institute of America (GIA) và American Gem Society Laboratories (AGSL), đây là hai phòng thí nghiệm uy tín nhất trong ngành công nghiệp kim cương. Kim cương có giấy chứng nhận tất nhiên sẽ có giá cao hơn những viên không rõ nguồn gốc.