Thông tin giá cà phê có tăng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê có tăng mới nhất ngày 26/05/2020 trên website Missinterbeauty.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 15:38:11 26/05/2020

Giá cà phê hôm nay 26/5: Cao nhất ở mức 31.700 đồng/kg

Mở cửa phiên giao dịch đầu tuần, giá cà phê thị trường thế giới đi ngang trên đỉnh, cụ thể giá cà phê Robusta tại London giao tháng 7/2020 ở mức 1.207 USD/tấn.

Trong khi tại New York, giá cà phê Arabica tháng 5/2020 giao dịch ở mức 103,6 cent/lb.

Còn ở thị trường trong nước sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam dao động từ 30.900 – 31.700 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) lên mức 30.900 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà đi ngang ở mức 30.800 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) tăng lên dao động 31.500 – 31.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) ở mức 31.300 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa giao dịch mức 31.300

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.200 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 32.900 đồng/kg.

Việc Fed giữ lãi suất USD ổn định ở mức 0% cho tới khi kinh tế Mỹ hồi phục trở lại đã khiến đồng Real Brazil mất giá nặng, tác động lên giá cà phê trên sàn New York cả tuần nay.

Tổ chức Cà phê Thế giới (ICO) cho biết, thu mua quốc tế của các quốc gia nhập khẩu lớn đạt tổng cộng 40,56 triệu bao trong 4 tháng đầu niên vụ 2019/20, giảm 9,4% so với cùng giai đoạn niên vụ trước (từ 10/2018 - 1/2019).

Tình hình COVID-19 trong nước đang ảnh hưởng mạnh đến đồng Real và giá cà phê Arabica tại Brazil. Bất chấp đại dịch COVID-19, xuất khẩu cà phê sang châu Âu và Mỹ - thị trường nhập khẩu lớn nhất của Brazil đều tăng vọt, chiếm 77,5% tổng doanh thu. Tuy nhiên giá cà phê Arabica đang xuống mức thấp nhất trong vòng một tháng qua.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 15:38:11 26/05/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,287Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,6000
Lâm Đồng31,2000
Gia Lai31,5000
Đắk Nông31,5000
Hồ tiêu45,5001,500
Tỷ giá USD/VND23,1900
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201207+18+1.51 %1037712121182118561640
09/201228+16+1.32 %521812331205120937960
11/201247+14+1.14 %178812521225123218271
01/211267+13+1.04 %78612711246125210931
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/20103.60-1.15-1.1 %18538105.15102.35104.7580706
09/20105.20-1.1-1.03 %11317106.70104.05106.5550358
12/20107.35-1.05-0.97 %4753108.65106.25108.6051864
03/21109.40-0.95-0.86 %3613110.65108.25110.6525154
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 15:38:11 26/05/2020

TT cà phê ngày 26/5: Sàn giao dịch thế giới trầm lắng do nghỉ lễ
Hà Nội: Quán cà phê vỉa hè tồn tại gần thế kỷ, 1 ngày bán cả nghìn cốc | Báo dân sinh
Quán cà phê thời COVID-19 ở Hàn Quốc
Giá cà phê hôm nay 26/5: Có xu hướng đi ngang
Đâu là thời điểm tối ưu nhất trong ngày để uống cà phê?
Giá cà phê hôm nay 26/5/2020: Giá cà phê tiếp tục bình lặng
Ly cà phê vượt dịch ấm lòng tuyến đầu chống Covid-19
" Thời điểm vàng" để uống cà phê
Triệt phá 2 ổ mại dâm núp bóng cà phê chòi
Gene là yếu tố quyết định bạn thích uống trà hay cà phê?
Công dụng không ngờ của bã trà, cà phê mà mọi người hay vứt đi
Ly cà phê 200.000 đồng chỉ bán cuối tuần
ICO: Báo cáo thị trường cà phê thế giới tháng 4/2020
Trải nghiệm cực độc của dân “nghiện" cà phê nhạc sống ngay giữa đất Hà thành
Vụ thu hồi 23ha cà phê không bồi thường: Xử lý trách nhiệm người đứng đầu
Khẩu trang cà phê giúp giảm rác thải
Doanh nhân Bình Dương phải lòng thương hiệu cà phê Ông Bầu
Áp dụng quy trình tái canh cà phê VnSAT, thu hoạch chỉ sau 3 năm
Lâm Đồng: Triệt phá điểm đá gà trong rẫy cà phê
Lê Hoàng: "Quyền Linh không đủ tiền trả nổi cốc cà phê, ngồi cả buổi đợi bạn đến trả hộ"

Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 15:38:11 26/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-22105.46105.68103.03104.25 1.1
2020-05-21106.35107.13104.75105.39 0.97
2020-05-20107.09108.04105.81106.41 0.83
2020-05-19107.57109.03106.70107.29 0.3
2020-05-18106.93108.42105.37107.61 0.21
2020-05-15108.28109.23106.78107.39 0.05
2020-05-14105.62108.50105.37107.34 1.68
2020-05-13107.34107.89105.22105.54 1.88
2020-05-12110.26110.33106.88107.52 2.4
2020-05-11111.64112.98109.82110.10 1.43
2020-05-08110.97113.18108.74111.67 2.08
2020-05-07109.09109.63106.46109.35 0.34
2020-05-06110.08110.90108.64109.72 0.42
2020-05-05106.96110.98106.81110.17 3.09
2020-05-04105.67108.32104.99106.77 0.32
2020-05-01105.61107.18104.50106.43 0.25
2020-04-30105.23107.38103.84106.17 0.96
2020-04-29108.12108.48105.01105.16 2.2
2020-04-28106.52108.79105.82107.47 1.24
2020-04-27107.28108.89105.80106.14 0.85

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 15:38:11 26/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-221195.000001219.000001190.000001219.00000 1.65
2020-05-211193.000001199.000001181.000001199.00000 0.51
2020-05-201184.000001197.000001180.000001193.00000 0.34
2020-05-191189.000001202.000001184.000001189.00000 0.09
2020-05-181183.000001192.000001173.000001188.00000 0.26
2020-05-151180.000001192.000001173.000001185.00000 1.1
2020-05-141148.000001181.000001148.000001172.00000 1.63
2020-05-131181.000001183.000001150.000001153.00000 2.78
2020-05-121195.000001199.000001183.000001185.00000 1.27
2020-05-111197.000001208.000001189.000001200.00000 1.25
2020-05-071194.000001194.000001171.000001185.00000 1.19
2020-05-061192.000001208.000001189.000001199.00000 0.26
2020-05-051204.000001216.000001193.000001202.00000 0.17
2020-05-041204.000001206.000001183.000001200.00000 0.25
2020-05-011189.000001207.000001180.000001203.00000 1.34
2020-04-301188.000001198.000001167.000001187.00000 0.43
2020-04-291182.000001187.000001162.000001182.00000 0.26
2020-04-281146.000001187.000001144.000001179.00000 2.63
2020-04-271139.000001154.000001131.000001148.00000 0.7